Từ: 节育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节育 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyù] hạn chế sinh đẻ; tránh thai; kế hoạch hoá gia đình; khống chế sinh đẻ。节制生育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
节育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节育 Tìm thêm nội dung cho: 节育