Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磜, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磜:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 磜
磜
Nghĩa của 磜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì] Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: THẾ
Tiểu Thế (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。小磜(Xiǎoq́),地名,在江西。磜头(Q́tóu),地名,在福建。(Tiểu Đầu, tên đất ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.)。
Số nét: 15
Hán Việt: THẾ
Tiểu Thế (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。小磜(Xiǎoq́),地名,在江西。磜头(Q́tóu),地名,在福建。(Tiểu Đầu, tên đất ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.)。

Tìm hình ảnh cho: 磜 Tìm thêm nội dung cho: 磜
