Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 歃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歃, chiết tự chữ KHẢM, SÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歃:
歃
Pinyin: sha4, xia2;
Việt bính: saap3;
歃 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 歃
(Động) Sáp huyết 歃血 uống máu ăn thề.§ Thời xưa khi thề, lấy máu muông sinh bôi lên miệng để tỏ lòng thủ tín không hối tiếc.
§ Cũng gọi là tiệp huyết 啑血.
khảm, như "khảm huyết (uống máu thề)" (gdhn)
sáp, như "sáp huyết (uống máu)" (gdhn)
Nghĩa của 歃 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 13
Hán Việt: SÁP
mút; hút。用嘴吸取。
Từ ghép:
歃血
Số nét: 13
Hán Việt: SÁP
mút; hút。用嘴吸取。
Từ ghép:
歃血
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歃
| khảm | 歃: | khảm huyết (uống máu thề) |
| sáp | 歃: | sáp huyết (uống máu) |

Tìm hình ảnh cho: 歃 Tìm thêm nội dung cho: 歃
