Từ: 后步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后步 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòubù] chừa đường rút; chừa lối thoát。说话做事时为了以后伸缩回旋而留的地步。
话不要说绝,得给自己留个后步。
nói chuyện không nên dốc hết ruột gan, phải chừa cho mình con đường rút lui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
后步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后步 Tìm thêm nội dung cho: 后步