Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 后步 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòubù] chừa đường rút; chừa lối thoát。说话做事时为了以后伸缩回旋而留的地步。
话不要说绝,得给自己留个后步。
nói chuyện không nên dốc hết ruột gan, phải chừa cho mình con đường rút lui.
话不要说绝,得给自己留个后步。
nói chuyện không nên dốc hết ruột gan, phải chừa cho mình con đường rút lui.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 后步 Tìm thêm nội dung cho: 后步
