Cao su chống va đập cửa

Từ: 后脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòunǎo] não sau。脑的一部分,位于脑颅的后部,由脑桥、廷髓和小脑构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
后脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后脑 Tìm thêm nội dung cho: 后脑