Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 后账 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòuzhàng] 1. nợ bí mật; khoản nợ bí mật。不公开的账。
2. tính sổ; truy cứu trách nhiệm về sau。以后再算的账,多指事后追究责任的事。
只要自己行得正,不怕别人算后账。
chỉ cần mình làm đúng, không sợ người khác truy cứu trách nhiệm về sau.
2. tính sổ; truy cứu trách nhiệm về sau。以后再算的账,多指事后追究责任的事。
只要自己行得正,不怕别人算后账。
chỉ cần mình làm đúng, không sợ người khác truy cứu trách nhiệm về sau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 后账 Tìm thêm nội dung cho: 后账
