Từ: 向慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngmù] ngưỡng mộ; hâm mộ。向往爱慕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
向慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向慕 Tìm thêm nội dung cho: 向慕