Từ: 君道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quân đạo
Đạo làm vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
君道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君道 Tìm thêm nội dung cho: 君道