Từ: 含义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含义 trong tiếng Trung hiện đại:

[hányì] hàm ý; hàm nghĩa; ý nghĩa。(词句等)所包含的意义。也作涵义。
含义深奥。
ý nghĩa sâu sắc.
这句话的含义。
ý nghĩa của câu nói này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
含义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含义 Tìm thêm nội dung cho: 含义