Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 含 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 含, chiết tự chữ HÀM, HỜM, NGOÀM, NGẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含:
含
Pinyin: han2;
Việt bính: ham4
1. [包含] bao hàm 2. [含恨] hàm hận 3. [含糊] hàm hồ 4. [含胡] hàm hồ 5. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 6. [含冤] hàm oan 7. [含笑] hàm tiếu;
含 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 含
(Động) Ngậm, giữ ở trong mồm không nhả ra, không nuốt vào.◎Như: hàm trước dược phiến 含著藥片 ngậm thuốc.
(Động) Chứa, bao gồm.
◎Như: hàm thủy phần 含水分 chứa nước, hàm dưỡng phần 含養分 có chất dinh dưỡng.
(Động) Dung nạp, bao dong.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Song hàm tây lĩnh thiên thu tuyết, Môn bạc Đông Ngô vạn lí thuyền 窗含西嶺千秋雪, 門泊東吳萬里船 (Tuyệt cú 絕句) Cửa sổ ngậm tuyết nghìn thu núi phía tây, Ngoài cổng đậu những chiếc thuyền Đông Ngô vạn dặm.
(Động) Ôm giữ, nhẫn chịu, chịu đựng.
◎Như: hàm hận 含恨 ôm hận, cô khổ hàm tân 菇苦含辛 chịu đắng nuốt cay.
(Động) Giữ kín bên trong, ẩn tàng.
◇Hàn Dũ 韓愈: Lăng thần tính tác tân trang diện, Đối khách thiên hàm bất ngữ tình 凌晨併作新妝面, 對客偏含不語情 (Hí đề mẫu đan 戲題牡丹) Sớm mai đều trang điểm mặt mới, Trước khách vẫn cứ giữ kín trong lòng không nói ý tình.
(Động) Hiển hiện, bày ra.
◇Tuấn Thanh 峻青: Kính tử lí xuất hiện đích thị nhất phó niên thanh đích hàm trứ hạnh phúc đích vi tiếu đích kiểm 鏡子裏出現的是一副年青的含着幸福的微笑的臉 (Lê minh đích hà biên 黎明的河邊, Đông khứ liệt xa 東去列車) Trong gương hiện ra một khuôn mặt trẻ tuổi tươi cười tràn trề hạnh phúc.
(Danh) Tục lệ ngày xưa, lấy ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) bỏ vào mồm người chết, gọi là hàm 含.
§ Thông hàm 琀, hàm 唅.
(Danh) Ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) để trong mồm người chết (ngày xưa).
§ Thông hàm 琀, hàm 唅.
hàm, như "hàm lượng; hàm oan; hàm ơn" (vhn)
hờm, như "hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)" (gdhn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (gdhn)
ngoàm, như "ngồm ngoàm" (gdhn)
Nghĩa của 含 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HÀM
1. ngậm。东西放在嘴里,不咽下也不吐出。
含一口水
ngậm một ngụm nước
嘴里含着糖。
miệng ngậm kẹo.
2. chứa; có。藏在里面;包括在内;容纳。
含着眼泪
rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròng
这种梨含水分很多。
loại lê này rất nhiều nước.
工龄满三十年以上(含三十年)者均可申请。
tuổi nghề trên 30 đều có quyền nộp đơn xin.
3. ngầm; kín đáo; nén。带有某种意思、情感等,不完全表露出来。
含怒
tức bực trong lòng; giận ngầm; nén giận
含羞
xấu hổ; ngượng ngùng; ngượng ngập
含笑
mỉm cười.
Từ ghép:
含苞 ; 含悲 ; 含垢忍辱 ; 含恨 ; 含胡 ; 含糊 ; 含混 ; 含量 ; 含怒 ; 含情 ; 含沙射影 ; 含笑 ; 含辛茹苦 ; 含羞 ; 含蓄 ; 含血喷人 ; 含饴弄孙 ; 含义 ; 含意 ; 含英咀华 ; 含冤 ; 含蕴
Số nét: 7
Hán Việt: HÀM
1. ngậm。东西放在嘴里,不咽下也不吐出。
含一口水
ngậm một ngụm nước
嘴里含着糖。
miệng ngậm kẹo.
2. chứa; có。藏在里面;包括在内;容纳。
含着眼泪
rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròng
这种梨含水分很多。
loại lê này rất nhiều nước.
工龄满三十年以上(含三十年)者均可申请。
tuổi nghề trên 30 đều có quyền nộp đơn xin.
3. ngầm; kín đáo; nén。带有某种意思、情感等,不完全表露出来。
含怒
tức bực trong lòng; giận ngầm; nén giận
含羞
xấu hổ; ngượng ngùng; ngượng ngập
含笑
mỉm cười.
Từ ghép:
含苞 ; 含悲 ; 含垢忍辱 ; 含恨 ; 含胡 ; 含糊 ; 含混 ; 含量 ; 含怒 ; 含情 ; 含沙射影 ; 含笑 ; 含辛茹苦 ; 含羞 ; 含蓄 ; 含血喷人 ; 含饴弄孙 ; 含义 ; 含意 ; 含英咀华 ; 含冤 ; 含蕴
Chữ gần giống với 含:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Gới ý 17 câu đối có chữ 含:
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Tìm hình ảnh cho: 含 Tìm thêm nội dung cho: 含
