Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 含 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 含, chiết tự chữ HÀM, HỜM, NGOÀM, NGẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含:

含 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 含

Chiết tự chữ hàm, hờm, ngoàm, ngậm bao gồm chữ 今 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

含 cấu thành từ 2 chữ: 今, 口
  • kim
  • khẩu
  • hàm [hàm]

    U+542B, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2;
    Việt bính: ham4
    1. [包含] bao hàm 2. [含恨] hàm hận 3. [含糊] hàm hồ 4. [含胡] hàm hồ 5. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 6. [含冤] hàm oan 7. [含笑] hàm tiếu;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 含

    (Động) Ngậm, giữ ở trong mồm không nhả ra, không nuốt vào.
    ◎Như: hàm trước dược phiến
    ngậm thuốc.

    (Động)
    Chứa, bao gồm.
    ◎Như: hàm thủy phần chứa nước, hàm dưỡng phần có chất dinh dưỡng.

    (Động)
    Dung nạp, bao dong.
    ◇Đỗ Phủ : Song hàm tây lĩnh thiên thu tuyết, Môn bạc Đông Ngô vạn lí thuyền 西, (Tuyệt cú ) Cửa sổ ngậm tuyết nghìn thu núi phía tây, Ngoài cổng đậu những chiếc thuyền Đông Ngô vạn dặm.

    (Động)
    Ôm giữ, nhẫn chịu, chịu đựng.
    ◎Như: hàm hận ôm hận, cô khổ hàm tân chịu đắng nuốt cay.

    (Động)
    Giữ kín bên trong, ẩn tàng.
    ◇Hàn Dũ : Lăng thần tính tác tân trang diện, Đối khách thiên hàm bất ngữ tình , (Hí đề mẫu đan ) Sớm mai đều trang điểm mặt mới, Trước khách vẫn cứ giữ kín trong lòng không nói ý tình.

    (Động)
    Hiển hiện, bày ra.
    ◇Tuấn Thanh : Kính tử lí xuất hiện đích thị nhất phó niên thanh đích hàm trứ hạnh phúc đích vi tiếu đích kiểm (Lê minh đích hà biên , Đông khứ liệt xa ) Trong gương hiện ra một khuôn mặt trẻ tuổi tươi cười tràn trề hạnh phúc.

    (Danh)
    Tục lệ ngày xưa, lấy ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) bỏ vào mồm người chết, gọi là hàm .
    § Thông hàm , hàm .

    (Danh)
    Ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) để trong mồm người chết (ngày xưa).
    § Thông hàm , hàm .

    hàm, như "hàm lượng; hàm oan; hàm ơn" (vhn)
    hờm, như "hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)" (gdhn)
    ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (gdhn)
    ngoàm, như "ngồm ngoàm" (gdhn)

    Nghĩa của 含 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hán]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: HÀM
    1. ngậm。东西放在嘴里,不咽下也不吐出。
    含一口水
    ngậm một ngụm nước
    嘴里含着糖。
    miệng ngậm kẹo.
    2. chứa; có。藏在里面;包括在内;容纳。
    含着眼泪
    rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròng
    这种梨含水分很多。
    loại lê này rất nhiều nước.
    工龄满三十年以上(含三十年)者均可申请。
    tuổi nghề trên 30 đều có quyền nộp đơn xin.
    3. ngầm; kín đáo; nén。带有某种意思、情感等,不完全表露出来。
    含怒
    tức bực trong lòng; giận ngầm; nén giận
    含羞
    xấu hổ; ngượng ngùng; ngượng ngập
    含笑
    mỉm cười.
    Từ ghép:
    含苞 ; 含悲 ; 含垢忍辱 ; 含恨 ; 含胡 ; 含糊 ; 含混 ; 含量 ; 含怒 ; 含情 ; 含沙射影 ; 含笑 ; 含辛茹苦 ; 含羞 ; 含蓄 ; 含血喷人 ; 含饴弄孙 ; 含义 ; 含意 ; 含英咀华 ; 含冤 ; 含蕴

    Chữ gần giống với 含:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 含

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 含 Tự hình chữ 含 Tự hình chữ 含 Tự hình chữ 含

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

    hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
    hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
    ngoàm:ngồm ngoàm
    ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

    Gới ý 17 câu đối có chữ 含:

    Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

    Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

    椿

    Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

    Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

    含 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 含 Tìm thêm nội dung cho: 含