Từ: 听众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听众:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 听 • 众

Nghĩa của 听众 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngzhòng] người nghe; thính giả。听讲演、音乐或广播的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính听:rất thính tai
xính听:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng众:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với众:cha với con
听众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听众 Tìm thêm nội dung cho: 听众