Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 藏品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏品 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángpǐn] đồ cất giữ。收藏的物品。
私人藏品
của cải riêng tây; của riêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
藏品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏品 Tìm thêm nội dung cho: 藏品