Từ: 冠盖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠盖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冠盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngài] quan lại。古代官吏的帽子和车盖,借指官吏。
冠盖云集
quan lại tụ họp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)
冠盖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠盖 Tìm thêm nội dung cho: 冠盖