Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吹动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹动 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīdòng] 1. lay động; thổi bay。依靠或者好像依靠风的推动而使其移动或轻轻过去。
2. mượn sức gió; theo chiều gió。用风的力量使向前运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
吹动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹动 Tìm thêm nội dung cho: 吹动