Từ: 员工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 员工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 员 • 工

Nghĩa của 员工 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuángōng] công nhân; viên chức; công nhân viên。职员或工人。
铁路员工
công nhân viên chức đường sắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên员:nhân viên, đảng viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
员工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 员工 Tìm thêm nội dung cho: 员工