Cao su chống va đập cửa
Từ: 马不停蹄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马不停蹄:
Nghĩa của 马不停蹄 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎbùtíngtí] Hán Việt: MÃ BẤT ĐÌNH ĐỀ
ngựa không dừng vó; tiến tới không ngừng (ví với không ngừng tiến bộ)。比喻一刻也不停留,一直前进。
ngựa không dừng vó; tiến tới không ngừng (ví với không ngừng tiến bộ)。比喻一刻也不停留,一直前进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 马不停蹄 Tìm thêm nội dung cho: 马不停蹄
