Từ: 武器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武器:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 武 • 器

vũ khí
Binh khí.
◎Như:
hiện đại đích vũ khí cụ hữu cường đại đích sát thương lực
現代的武器具有強大的殺傷力.

Nghĩa của 武器 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔqì] 1. vũ khí。直接用于杀伤敌人有生力量和破坏敌方作战设施的器械、装置,如刀、枪、火炮、导弹等。
2. vũ khí (dùng để tiến hành đấu tranh)。泛指进行斗争的工具。
思想武器
vũ khí tư tưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

võ武:nghề võ; võ đài
vũ武:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới
武器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武器 Tìm thêm nội dung cho: 武器