phục niệm
Lui về tự kiểm điểm, xét mình.
◇Đông Phương Sóc 東方朔:
Phục niệm tư quá hề, vô khả cải giả
伏念思過兮, 無可改者 (Thất gián 七諫, Sơ phóng 初放).Kính từ thường dùng trong thư từ đối với bậc tôn giả. ☆Tương tự:
phục duy
伏惟.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Phục niệm kim hữu nhân nhân tại thượng vị, nhược bất vãng cáo chi nhi toại hành, thị quả ư tự khí, nhi bất dĩ cổ chi quân tử chi đạo đãi ngô tướng dã
伏念今有仁人在上位, 若不往告之而遂行, 是果於自棄, 而不以古之君子之道待吾相也 (Thượng tể tướng thư 上宰相書).Xin bậc trên thể sát hạ tình (kính từ).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 伏念 Tìm thêm nội dung cho: 伏念
