Từ: 餐具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餐具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 餐具 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānjù] bộ đồ ăn (dụng cụ dùng khi ăn như chén, đũa, nĩa, muỗng...)。吃饭的用具,如碗、筷、羹匙等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
餐具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 餐具 Tìm thêm nội dung cho: 餐具