Cao su chống va đập cửa

Từ: 哈拉雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈拉雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈拉雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[hālāléi] Harare (thủ đô Dim-ba-bu-ê, tên cũ là Salisbury)。索尔兹伯里津巴布韦首都及最大城市,位于该国东北部,于1890年由英国人建城,是制造业和烟草加工业中心,该城市于1982年为纪念一个19世纪的领导而更名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
哈拉雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈拉雷 Tìm thêm nội dung cho: 哈拉雷