Cao su chống va đập cửa
Chữ 眽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眽, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眽:
眽
Pinyin: mo4, zhao1, zhe5, zhuo2;
Việt bính: mak6;
眽 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 眽
(Tính) Mạch mạch 眽眽 cùng nhìn nhau không nói, nhìn chòng chọc.(Động) Nhìn nghiêng.
◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Mạch, mục tà thị dã 眽, 目邪視也.
mạch, như "nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)" (gdhn)
Nghĩa của 眽 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động)。脉脉:默默地用眼神或行动表达情意。
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động)。脉脉:默默地用眼神或行动表达情意。
Chữ gần giống với 眽:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眽
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |

Tìm hình ảnh cho: 眽 Tìm thêm nội dung cho: 眽
