Cao su chống va đập cửa

Chữ 眽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眽, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眽:

眽 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眽

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 目 厂 氏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眽 cấu thành từ 3 chữ: 目, 厂, 氏
  • mục, mụt
  • hán, xưởng
  • chi, thị
  • mạch [mạch]

    U+773D, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4, zhao1, zhe5, zhuo2;
    Việt bính: mak6;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 眽

    (Tính) Mạch mạch cùng nhìn nhau không nói, nhìn chòng chọc.

    (Động)
    Nhìn nghiêng.
    ◇Thuyết văn giải tự : Mạch, mục tà thị dã , .
    mạch, như "nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)" (gdhn)

    Nghĩa của 眽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: MẠCH
    đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động)。脉脉:默默地用眼神或行动表达情意。

    Chữ gần giống với 眽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眽 Tự hình chữ 眽 Tự hình chữ 眽 Tự hình chữ 眽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眽

    mạch:nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
    眽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眽 Tìm thêm nội dung cho: 眽