Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打哈欠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎhā·qian] ngáp。困倦时嘴张开,深深吸气,然后呼出。有的地区也说打呵欠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠
| khiếm | 欠: | khiếm nhã |

Tìm hình ảnh cho: 打哈欠 Tìm thêm nội dung cho: 打哈欠
