Cao su chống va đập cửa

Từ: 打哈欠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打哈欠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打哈欠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎhā·qian] ngáp。困倦时嘴张开,深深吸气,然后呼出。有的地区也说打呵欠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

khiếm:khiếm nhã
打哈欠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打哈欠 Tìm thêm nội dung cho: 打哈欠