Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiệm vụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiệm vụ:
Nghĩa nhiệm vụ trong tiếng Việt:
["- dt (H. vụ: công việc) Công việc lớn phải gánh vác: Nhiệm vụ của cô giáo, thầy giáo ta rất quan trọng và rất vẻ vang (HCM); Những nhiệm vụ cơ bản và cấp bách về xây dựng Đảng (PhVKhải); Chỉ ra những nhiệm vụ công tác dân vận của Đảng, nhà nước, mặt trận (LKPhiêu)."]Dịch nhiệm vụ sang tiếng Trung hiện đại:
本务 《本人的任务; 本职业务; 本来应尽的义务。》học hành là nhiệm vụ của học sinh.学习是学生的本务。
差事 《被派遣去做的事情。》
东道 《指请客的事儿或义务。》
公职 《指国家机关或公共企业、事业单位中的正式职务。》
đảm đương nhiệm vụ
担任公职。
任务; 工作 《指定担任的工作; 指定担负的责任。》
nhiệm vụ nghiên cứu khoa học.
科学研究工作。
nhiệm vụ chính trị.
政治任务。
nhiệm vụ sản xuất.
生产任务。
hoàn thành nhiệm vụ vượt mức.
超额完成任务。
nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người.
本校今年的招生任务是五百名。 义务 《道德上应尽的责任。》
chúng tôi có nhiệm vụ giúp đỡ các bạn học yếu.
我们有义务帮助学习较差的同学。
方
沉重 《(沉重儿)责任。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ
| vụ | 侮: | vụ (khing rẻ) |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 杅: | con vụ (con quay) |
| vụ | 樗: | con vụ (con quay) |
| vụ | 舞: | con vụ |
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |
| vụ | 霧: | vụ (sương mù) |
| vụ | 𩅗: | vụ (sương mù) |
| vụ | 騖: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 骛: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鶩: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鹜: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 䳱: | vụ (vịt trời) |

Tìm hình ảnh cho: nhiệm vụ Tìm thêm nội dung cho: nhiệm vụ
