Cao su chống va đập cửa

Từ: 倒叙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒叙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒叙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoxù] nghịch thuật; trình bày theo trật tự ngược。文章、电影等的一种艺术手法。先交代故事结局或某些情节,然后回过来交代故事的开端和经过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật
倒叙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒叙 Tìm thêm nội dung cho: 倒叙