Từ: 哭腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哭腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūqiāng] 1. khóc nức nở (vận dụng làn điệu khóc nức nở trong ca diễn hí khúc)。戏曲演唱中表示哭泣的行腔。
2. giọng nghẹn ngào。说话时带哭泣的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭

khóc:khóc lóc
khốc:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
哭腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哭腔 Tìm thêm nội dung cho: 哭腔