Cao su chống va đập cửa
Từ: 唇红齿白 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇红齿白:
Nghĩa của 唇红齿白 trong tiếng Trung hiện đại:
[chúnhóngchǐbái] môi hồng răng trắng; xinh đẹp; đẹp đẽ。口唇鲜红,牙齿洁白。比喻人面貌美丽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 唇红齿白 Tìm thêm nội dung cho: 唇红齿白
