Chữ 㹭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㹭, chiết tự chữ DUỆ, DẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㹭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㹭

[]

U+3E6D, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: zaai6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㹭



dại, như "bị dại, chó dại, cuồng dại" (vhn)
duệ, như "lâm duệ (mèo rừng tai dài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㹭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Chữ gần giống 㹭

Tự hình:

Tự hình chữ 㹭 Tự hình chữ 㹭 Tự hình chữ 㹭 Tự hình chữ 㹭

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㹭

duệ:lâm duệ (mèo rừng tai dài)
dại:bị dại, chó dại, cuồng dại
㹭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㹭 Tìm thêm nội dung cho: 㹭