Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㹭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㹭, chiết tự chữ DUỆ, DẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㹭:
㹭
Chiết tự chữ 㹭
Pinyin: yi4;
Việt bính: zaai6;
㹭
Nghĩa Trung Việt của từ 㹭
dại, như "bị dại, chó dại, cuồng dại" (vhn)
duệ, như "lâm duệ (mèo rừng tai dài)" (gdhn)
Chữ gần giống với 㹭:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Chữ gần giống 㹭
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㹭
| duệ | 㹭: | lâm duệ (mèo rừng tai dài) |
| dại | 㹭: | bị dại, chó dại, cuồng dại |

Tìm hình ảnh cho: 㹭 Tìm thêm nội dung cho: 㹭
