Từ: 步趋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步趋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步趋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùqū] 1. bắt chước; làm theo; mô phỏng。步步紧跟。
2. đi nhanh。行走(趋:快走)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋

xu:xu nịnh; xu tiền
步趋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步趋 Tìm thêm nội dung cho: 步趋