Chữ 𤵺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤵺, chiết tự chữ DẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤵺:

𤵺

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𤵺

𤵺

Chiết tự chữ 𤵺

[]

U+024D7A, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𤵺

Nghĩa Trung Việt của từ 𤵺


dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (vhn)

Chữ gần giống với 𤵺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

Chữ gần giống 𤵺

Tự hình:

Tự hình chữ 𤵺 Tự hình chữ 𤵺 Tự hình chữ 𤵺 Tự hình chữ 𤵺

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤵺

dại𤵺:cỏ dại, hoang dại; dại dột
𤵺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𤵺 Tìm thêm nội dung cho: 𤵺