Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 唱籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xướng tịch
Theo danh sách mà gọi tên, điểm danh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
唱籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱籍 Tìm thêm nội dung cho: 唱籍