Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 幽远 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuyuǎn] sâu thẳm; tịch mịch。幽深。
意境幽远
ý cảnh thâm thuý
幽远的夜空
bầu trời đêm sâu thẳm.
意境幽远
ý cảnh thâm thuý
幽远的夜空
bầu trời đêm sâu thẳm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| ù | 幽: | thổi ù ù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 幽远 Tìm thêm nội dung cho: 幽远
