Từ: 幽远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽远 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyuǎn] sâu thẳm; tịch mịch。幽深。
意境幽远
ý cảnh thâm thuý
幽远的夜空
bầu trời đêm sâu thẳm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
幽远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽远 Tìm thêm nội dung cho: 幽远