Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 唾液腺 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuòyèxiàn] tuyến nước bọt。人或脊椎动物口腔内分泌唾液的腺体。人或哺乳动物有三对较大的唾液腺,即腮腺、颌下腺和舌下腺,另外还有许多小的唾液腺。也叫唾腺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾
| thoá | 唾: | thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 液
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| giá | 液: | giá rét |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |

Tìm hình ảnh cho: 唾液腺 Tìm thêm nội dung cho: 唾液腺
