Từ: 唾液腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唾液腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唾液腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuòyèxiàn] tuyến nước bọt。人或脊椎动物口腔内分泌唾液的腺体。人或哺乳动物有三对较大的唾液腺,即腮腺、颌下腺和舌下腺,另外还有许多小的唾液腺。也叫唾腺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾

thoá:thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
唾液腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唾液腺 Tìm thêm nội dung cho: 唾液腺