Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuôn lệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuôn lệ:
Dịch tuôn lệ sang tiếng Trung hiện đại:
洒泪 《掉泪; 落泪。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tuôn
| tuôn | 𣻆: | tuôn rơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ
| lệ | 丽: | tráng lệ; diễm lệ |
| lệ | 例: | lệ thường |
| lệ | 俪: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 儷: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 勵: | khích lệ |
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 励: | khích lệ |
| lệ | 厲: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 唳: | lệ (tiếng hạc kêu) |
| lệ | 戾: | rơi lệ |
| lệ | 棣: | nô lệ |
| lệ | 泪: | rơi lệ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |
| lệ | 疠: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 疬: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 癘: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 𤻤: | lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc) |
| lệ | 癧: | lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc) |
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |
| lệ | 礪: | lệ (đá mài) |
| lệ | 茘: | lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải) |
| lệ | 隶: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隷: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隸: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 麗: | tráng lệ, mĩ lệ |

Tìm hình ảnh cho: tuôn lệ Tìm thêm nội dung cho: tuôn lệ
