Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 眡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眡, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 眡:

眡 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眡

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 目 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眡 cấu thành từ 2 chữ: 目, 氐
  • mục, mụt
  • đê, để
  • thị [thị]

    U+7721, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1, shi4;
    Việt bính: ci1;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 眡

    Chữ thị ngày xưa.

    Chữ gần giống với 眡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Chữ gần giống 眡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眡 Tự hình chữ 眡 Tự hình chữ 眡 Tự hình chữ 眡

    眡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眡 Tìm thêm nội dung cho: 眡