Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俭朴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俭朴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俭朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnpǔ] tiết kiệm; giản dị; tằn tiện。俭省朴素。
服装俭朴。
áo quần giản dị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭

kiệm:cần kiệm, tiết kiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴

phác:chất phác
phắc:im phăng phắc
vóc:vóc người
俭朴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俭朴 Tìm thêm nội dung cho: 俭朴