Từ: 善处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善处:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 善 • 处

Nghĩa của 善处 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànchǔ] xử lý thoả đáng; khéo xử; giải quyết thoả đáng。妥善地处理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến善:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện善:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí
善处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善处 Tìm thêm nội dung cho: 善处