Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 纤维蛋白原 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤维蛋白原:
Nghĩa của 纤维蛋白原 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānwéidànbáiyuán] gốc an-bu-min sợi。血浆中含的一种化学物质,在凝血酶的作用下,能变成纤维蛋白。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋
| đản | 蛋: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 纤维蛋白原 Tìm thêm nội dung cho: 纤维蛋白原
