Từ: 喉咙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喉咙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喉咙 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóulóng] hầu; yết hầu; cổ họng; họng。咽部和喉部的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

hầu:yết hầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咙

long:long đong
lung:lung (cổ họng)
喉咙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喉咙 Tìm thêm nội dung cho: 喉咙