Từ: 老衲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老衲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老衲 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎonà]
vị tăng già; lão nạp。年老的僧人,也用作老僧人的自称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衲

nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
nẹp:áo nẹp
老衲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老衲 Tìm thêm nội dung cho: 老衲