Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 温文尔雅 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温文尔雅:
Nghĩa của 温文尔雅 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēnwén"ěryǎ] Hán Việt: ÔN VĂN NHĨ NHÃ
tao nhã; lịch sự; ôn tồn lễ độ (thái độ, cử chỉ)。态度温和,举动文雅。
tao nhã; lịch sự; ôn tồn lễ độ (thái độ, cử chỉ)。态度温和,举动文雅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |

Tìm hình ảnh cho: 温文尔雅 Tìm thêm nội dung cho: 温文尔雅
