Từ: 温文尔雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温文尔雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温文尔雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnwén"ěryǎ] Hán Việt: ÔN VĂN NHĨ NHÃ
tao nhã; lịch sự; ôn tồn lễ độ (thái độ, cử chỉ)。态度温和,举动文雅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 
温文尔雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温文尔雅 Tìm thêm nội dung cho: 温文尔雅