Từ: cẩu đắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cẩu đắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cẩu • đắc

cẩu đắc
Có được một cách không chính đáng.
◇Hoàng Trạc Lai 黃鷟來:
Tiểu nhân vụ cẩu đắc, Quân tử tín gian trinh
小人務苟得, 君子信艱貞 (Vịnh hoài 詠懷).

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu

cẩu枸:cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)
cẩu狗:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
cẩu笱: 
cẩu苟:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắc

đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắc𬈫:(sâu)
đắc鍀:đắc (chất Tc)
đắc锝:đắc (chất Tc)
cẩu đắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cẩu đắc Tìm thêm nội dung cho: cẩu đắc