Chữ 鬃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬃, chiết tự chữ TUNG, TÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬃:

鬃 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬃

Chiết tự chữ tung, tông bao gồm chữ 髟 宗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬃 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 宗
  • bưu, tiêu
  • tong, tung, tôn, tông
  • tông [tông]

    U+9B03, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zong1;
    Việt bính: zung1;

    tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬃

    (Danh) Búi tóc cao.

    (Danh)
    Bờm.
    ◎Như: mã tông
    bờm ngựa.
    § Cũng viết là tông .

    tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
    tung, như "tung (lông bờm)" (gdhn)

    Nghĩa của 鬃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鬉)
    [zōng]
    Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: TUNG
    bờm。马、猪等颈上的长毛。
    马鬃
    bờm ngựa
    猪鬃
    lông cổ lợn; lông gáy lợn
    鬃刷
    bàn chải lông lợn

    Chữ gần giống với 鬃:

    , , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

    Chữ gần giống 鬃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬃 Tự hình chữ 鬃 Tự hình chữ 鬃 Tự hình chữ 鬃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬃

    tung:tung (lông bờm)
    tông:tông (bờm)
    鬃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬃 Tìm thêm nội dung cho: 鬃