Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬃, chiết tự chữ TUNG, TÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬃:
鬃
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
鬃 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 鬃
(Danh) Búi tóc cao.(Danh) Bờm.
◎Như: mã tông 馬鬃 bờm ngựa.
§ Cũng viết là tông 鬉.
tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
tung, như "tung (lông bờm)" (gdhn)
Nghĩa của 鬃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬉)
[zōng]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: TUNG
bờm。马、猪等颈上的长毛。
马鬃
bờm ngựa
猪鬃
lông cổ lợn; lông gáy lợn
鬃刷
bàn chải lông lợn
[zōng]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: TUNG
bờm。马、猪等颈上的长毛。
马鬃
bờm ngựa
猪鬃
lông cổ lợn; lông gáy lợn
鬃刷
bàn chải lông lợn
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬃
| tung | 鬃: | tung (lông bờm) |
| tông | 鬃: | tông (bờm) |

Tìm hình ảnh cho: 鬃 Tìm thêm nội dung cho: 鬃
