Cao su chống va đập cửa
Từ: 斑节对虾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斑节对虾:
Nghĩa của 斑节对虾 trong tiếng Trung hiện đại:
Bān jié duìxiā tôm sú
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |

Tìm hình ảnh cho: 斑节对虾 Tìm thêm nội dung cho: 斑节对虾
