Từ: 嗷嗷待哺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗷嗷待哺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗷嗷待哺 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo"áodàibǔ] gào khóc đòi ăn。形容饥饿时急于求食的样子。多用来形容在反动统治下人民群众挨饿的惨状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗷

ngao:nghêu ngao
ngoao:ngoao ngoao (tiếng mèo kêu)
ngào:ngọt ngào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗷

ngao:nghêu ngao
ngoao:ngoao ngoao (tiếng mèo kêu)
ngào:ngọt ngào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺

bu:bu ơi (gọi mẹ)
bua: 
:nói bô bô
: 
:bú mớm
bụ:bụ bẫm
pho:ngáy pho pho
phò:phì phò
phô:phô tìm
嗷嗷待哺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗷嗷待哺 Tìm thêm nội dung cho: 嗷嗷待哺