Chữ 嗷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗷, chiết tự chữ NGAO, NGOAO, NGÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗷:

嗷 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗷

嗷

Chiết tự chữ 嗷

Chiết tự chữ ngao, ngoao, ngào bao gồm chữ 口 敖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗷 cấu thành từ 2 chữ: 口, 敖
  • 口 khẩu
  • 敖 ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngao [ngao]

    U+55F7, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou1 ngou4;

    嗷 ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗷

    (Trạng thanh) Ngao ngao 嗷嗷: (1) Tiếng kêu thương. (2) Xao xác, om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của nhiều người hoặc thú).
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn tính ngao ngao khả nại hà 萬姓嗷嗷可奈何 (Loạn hậu cảm tác 亂後感作) Muôn dân xao xác không biết làm sao.

    (Danh)
    Ngao hồng 嗷鴻 chim hồng chim nhạn kêu thương, tỉ dụ dân hoạn nạn mất nhà mất cửa, li tán kêu than.

    ngao, như "nghêu ngao" (vhn)
    ngào, như "ngọt ngào" (btcn)
    ngoao, như "ngoao ngoao (tiếng mèo kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGAO
    书
    gào khóc。象声词,哀号声。
    Từ ghép:
    嗷嗷 ; 嗷嗷待哺

    Chữ gần giống với 嗷:

    嗶, 嗷, 嗸, 嗹,

    Chữ gần giống 嗷

    嗸, 嗩, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗷 Tự hình chữ 嗷 Tự hình chữ 嗷 Tự hình chữ 嗷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗷

    ngao嗷:nghêu ngao
    ngoao嗷:ngoao ngoao (tiếng mèo kêu)
    ngào嗷:ngọt ngào
    嗷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗷 Tìm thêm nội dung cho: 嗷