Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 回嗔作喜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回嗔作喜:
Nghĩa của 回嗔作喜 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíchēnzuòxǐ] đổi giận làm vui; đổi giận thành mừng; từ giận chuyển sang vui mừng。由生气变为高兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗔
| sun | 嗔: | sun lại (thun lại, co lại) |
| sân | 嗔: | sinh sân (giận) |
| xin | 嗔: | cầu xin |
| xân | 嗔: | xân (xin) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |

Tìm hình ảnh cho: 回嗔作喜 Tìm thêm nội dung cho: 回嗔作喜
