Từ: 回嗔作喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回嗔作喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回嗔作喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíchēnzuòxǐ] đổi giận làm vui; đổi giận thành mừng; từ giận chuyển sang vui mừng。由生气变为高兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗔

sun:sun lại (thun lại, co lại)
sân:sinh sân (giận)
xin:cầu xin
xân:xân (xin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
回嗔作喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回嗔作喜 Tìm thêm nội dung cho: 回嗔作喜