Từ: 回生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi sanh
Sống lại.
◎Như:
khởi tử hồi sanh
生.

Nghĩa của 回生 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshēng] 1. hồi sinh; sống lại。死后再活过来。
起死回生
chết đi sống lại; cải tử hoàn sinh
2. bỡ ngỡ; lại mới như chưa biết。对前一阶段已经学会的东西又感到生疏。
几天不练琴,手指就回生。
mấy ngày không đánh đàn, ngón tay hơi cứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
回生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回生 Tìm thêm nội dung cho: 回生