Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 回笼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回笼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回笼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huílóng] 1. hấp lại。把冷了的馒头、包子等放回笼屉再蒸。
2. thu hồi (tiền tệ)。在社会上流通的货币回到发行的银行。
货币回笼
thu hồi tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)
回笼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回笼 Tìm thêm nội dung cho: 回笼