Từ: 別業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別業:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 別 • 業

biệt nghiệp
Nhà cửa vườn rừng ngoài nhà chính, ở nơi phong cảnh đẹp, để nghỉ ngơi, du ngoạn.
§ Còn gọi là
biệt thự
別墅.Phật giáo dụng ngữ: Nghiệp báo riêng từng người, khác với
cộng nghiệp
共業.

Nghĩa của 别业 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéyè] biệt thự; vi-la。别墅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết別:biết điều; hiểu biết
biệt別:đi biệt; biệt li
bét別:hạng bét
bít別:bưng bít; bít tất
bẹt別:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết別:bê bết
bệt別:ngồi bệt
bịt別:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp
別業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別業 Tìm thêm nội dung cho: 別業