Từ: 固沙林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固沙林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固沙林 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùshālín] rừng phòng hộ; rừng chắn cát; rừng giữ cát。在沙荒和沙漠地带为了固定流沙而造的防护林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
固沙林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固沙林 Tìm thêm nội dung cho: 固沙林